PGS. TS. Nguyễn Ngọc Bình

Hiệu trưởng, Giảng viên Khoa Công nghệ Thông tin & Truyền thông

Học hàm

  • Từ 2019 – nay được phong Giáo sư. Nơi phong: Trường SĐH CNTT Kyoto, Nhật Bản.
  • Năm 2016 – 2019 được phong Giáo sư. Nơi phong: Đại học Hosei, Tokyo, Nhật Bản.
  • Năm 2003 được phong Phó Giáo sư. Nơi phong: Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Việt Nam.

Quá trình đào tạo

  • Tiến sĩ tại Đại học Osaka, Nhật Bản.
  • Thạc sĩ tại Đại học Khoa học Công nghệ Toyohashi, Nhật Bản.
  • Cử nhân tại Đại học Tổng hợp Kishinev, Cộng hòa Moldova (Liên Xô).

Quá trình công tác

  • Từ 2022 – nay: Hiệu trưởng tại Trường Đại học CMC.
  • Từ 2019 – 2022: Phó Hiệu trưởng, Giáo sư tại Trường Sau Đại học CNTT Kyoto (KCGI), Nhật Bản.
  • Từ 2016 – 2019: Giáo sư tại Đại học Hosei, Tokyo, Nhật Bản.
  • Từ 2006 – 2016: Phó Hiệu trưởng, Hiệu trưởng, Viện trưởng tại Trường ĐH Công nghệ, ĐHQGHN (VNU-UET), Viện Quốc tế Pháp ngữ.
  • Từ 1982 – 2006: Kỹ sư hệ thống, Trưởng bộ môn, Giám đốc tại Đại học Bách Khoa Hà Nội.

Sách, sách chuyên khảo, giáo trình

(Tên tác giả; tên sách, giáo trình; NXB; năm xuất bản)

[1] N.N. Bình: “Tối ưu hóa tập lệnh trong thiết kế ASIP”, sách chuyên khảo, NXB ĐHQGHN, 6/2017 (ISBN: 978-604-628-809-1)

[2] N.N. Bình: “Công nghệ phần mềm nhúng”, sách giáo trình, NXB ĐHQGHN, 12/2013 (ISBN: 978-604-934-862-4)

Các công trình khoa học đã công bố

  1. B.H. Phuc, H.T. Binh, L.Q. Minh, N.N. Binh, and P.V. Huong: “Data partitioning and asynchronous processing to improve the embedded software performance on multicore processors,” SPIIRAS Proccedings J., 2022, ISSN: 2713-3206 (Accepted)
  2. T.N. Phu, N.D. Tho, L.H. Hoang, N.N. Binh: “An Efficient Algorithm to Extract Control Flow-based Features for IoT Malware Detection”. The Computer Journal, 2020. (Oxford Academic oup.com). DOI: bxaa087, https://doi.org/10.1093/comjnl/bxaa087. Online:
    Efficient Algorithm to Extract Control Flow-Based Features for IoT Malware Detection | The Computer Journal | Oxford Academic (oup.com) – academic.oup.com/comjnl/advance-article-abstract/doi/10.1093/comjnl/bxaa087/5940626
  3. T.N. Phu, N.N. Binh, H.D. Kien, N.Q. Dzung, and N.D. Tho: “A Novel Framework to Classify Malware in MIPS Architecture-based IoT Devices.” Hindawi Int’l Journal on Security and Communication Networks, ISSN: 1939-0122 (Online), DOI: 10.1155/2037, Volume 2019, 13pp., Dec. 2019. (SCIE index, https://doi.org/10.1155/2019/4073940, http://downloads.hindawi.com/journals/scn/2019/4073940.pdf).
  4. T.N. Phu, N.N. Binh, N.D. Tho, N.N. Toan, and L.H. Hoang: “CFDVex: A Novel Feature Extraction Method for Detecting Cross-Architecture IoT Malware.” The 10th Int’l Symposium on Information and Communication Technology (SoICT 2019), Hanoi, Vietnam, pp. 248-254, Dec. 2019. (ISBN: 978-1-4503-7245-9, Scopus index, https://dl.acm.org/doi/proceedings/10.1145/3368926, https://doi.org/10.1145/3368926.3369702)
  5. C.T.M. Hue, D.D. Hanh, N.N. Binh, and T.A. Hoang: “USLTG: A Test Case Automatic Generation by Transforming Use Cases.” Int’l Journal of Software Engineering and Knowledge Engineering (IJSEKE). ISSN 1793-6403 (online), Vol. 29, No. 9, pp. 1313-
    1345, 2019.
  6. T.N. Phu, N.Q. Dzung, L.V. Hoang, N.D. Tho, and N.N. Binh: “A System Emulation for Malware Detection in Routers.” Int’l Journal of Innovative Technology and Exploring Engineering (IJITEE), Vol. 8, No. 11, pp. 32-40, Sep. 2019. (ISSN: 2278-3075)
  7. T.N. Phu, N.N. Toan, L.V. Hoang, N.D Tho, and N.N. Binh: “C500-CFG: A Novel Algorithm to Extract Control Flow-based Features for IoT Malware Detection.” Proc. of the 19th Int’l Symposium on Communications and Information Technologies (ISCIT), Ho Chi Minh city, Vietnam, pp. 568-573, Sep. 2019.
  8. C.T.M. Hue, D.D. Hanh, N.N. Binh, and L.M. Duc: “USL: A Domain-Specific Language for Precise Specification of Use Cases and Its Transformations.” J. Informatica, Vol 42(3), pp. 323-343, 2018. ISSN 0350-5596. (Scopus indexed)
  9. T.N. Phu, N.Q. Dzung, N.H. Trung, N.D. Tho, and N.N. Binh: “Phát hiện mã độc trên các thiết bị IoT dựa trên lời gọi Syscall và phân loại một lớp SVM,” Tạp chí Thông tin và Truyền thông. ISSN 1859-3550, Số đặc biệt in Kỷ yếu Hội nghị ANTT (SoIS2018), pp. 150-158, 2018. (In Vietnamese)
  10. C.T.M. Hue, D.D. Hanh, and N.N. Binh: “A Transformation-Based Method for Test Case Automatic Generation from Use Cases.” Proc. of the 10th Int’l Conf. on Knowledge and Systems Engineering (KSE), pp. 252-257. IEEE Computer Society 2018. ISBN 978-1- 5386-6113-0.
  11. C.T.M. Hue, D.D. Hanh, N.N. Binh, L.M. Duc, and N.T. Hanh: “USL: Towards Precise Specification of Use Cases for Model-Driven Development.” Proc. of the 8th Int’l Symp. Information and Communication Technology (SoICT), pp. 401-408. ACM 2017. ISBN 978-1-4503-5328-1 (Scopus indexed).
  12. B.H. Phuc, P.V. Huong, N.N. Binh and L.Q. Minh, “Enhancing the performance of Android applications on multi-core processors by selecting parallel configurations for source codes”, pp. 225-229, NICS conference, IEEE 2017 (http://ieeexplore.ieee.org/document/8108068)
  13. B.H. Phúc, P.V. Hưởng, N.N. Bình: “Một phương pháp cải thiện hiệu năng các ứng dụng trong Android trên các chip đa nhân”, Hội nghị FAIR-2017, Đà Nẵng, 08/2017. ISBN: 978-604-913-614-6.
  14. N.N. Bình: “Tối ưu hóa tập lệnh trong thiết kế ASIP”, sách chuyên khảo, NXB ĐHQGHN, 6/2017 (ISBN: 978-604-628-809-1)
  15. T.N. Phu, N.Q. Dzung, L.V. Hoang, and N.N. Binh: “Towards malware detection in routers with C500-toolkit”, Proc. of the ICoICT 2017 Conference, Malaysia, 17-19 May 2017. ISBN: 978-1-5090-4912-7
  16. T.N. Phú, N.Q. Dũng, N.H. Trung, N.N. Bình, N.Đ. Thọ: “Mô hình phát hiện mã độc trong phần mềm nhúng trên thiết bị định tuyến”, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XIX: Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, trang 206-214, Hà Nội, 10-2016. ISBN: 978-604-67- 0781-3.
  17. T.N. Phú, N.H. Trung, N.Q. Dũng, N.N. Bình, N.D. Tho: “Phát triển công cụ dịch ngược firmware trên thiết bị định tuyến,” (Developing a firmware reverse-compiling tool on route devices), Proc. of the National Conference on Selected Topics in Information Security, pp. 107-114. Hanoi, Vietnam, Nov. 2016.
  18. C.T.M. Hue, D.D. Hanh, N.N. Binh: “A Method to Specify Functional Requirements for System Test Case Generation,” Proc. of FAIR-2016, Can Tho, Vietnam, Aug. 2016. ISBN: 978-604-913-472-2
  19. N.N. Binh, P.V. Huong, B.N. Hai: “A New Approach to Embedded Software Optimization based on Reverse Engineering,” IEICE Trans. on Information and Systems, Vol.E98-D, No.6, pp. 1166-1175, June 2015.
  20. C.T.M. Huệ, Đ. Đ. Hạnh, N.N. Bình: “Phương pháp sinh tự động ca kiểm thử từ mô hình ca sử dung” (Automatic Generation of Test Cases based on Use Cases Model), Hội nghị FAIR-2015, Hà Nội, July 2015. ISBN: 978-604-913-397-8
  21. N.N. Bình: “Công nghệ phần mềm nhúng”, NXB ĐHQGHN, Hà Nội, 2014. (Textbook: Embedded Software Engineering, VNU Publisher, Hanoi, 2014) (ISBN: 978-604-934-862- 4)
  22. P.V. Huong, B.N. Hai and N.N. Binh: “An Approach to Instruction Scheduling at the Processor Architecture Level for Optimizing Embedded Software”, Proc. of the 2014 IEEE/REV International Conference on Advanced Technologies for Communications (IEEE/REV ATC), pp. 226-231, Hanoi, 2014. ISSN: 0916-8532
  23. P.V. Huong, N.N. Binh and V.V. Phuc: “A New Approach to Optimizing the Power Consumption of Existed Embedded Systems Based on the Combination of Hardware and Software”, Proc. of IEICE ICDV-2014, pp. 36-40, Hanoi, 2014. ISBN: 978-4-88552-294- 9, C3855
  24. V.V. Phúc, P.V. Hưởng và N.N. Bình: “Tối ưu điện năng tiêu thụ của hệ thống nhúng dựa trên kỹ nghệ ngược và tái cấu hình CPU” (Power Consumption Optimization for Embedded Systems based on Reverse Engineering and CPU Re-configuration), Proc. of FAIR-2014, pp. 693-698, Hanoi, 2014. (DOI 10.15625/FAIR VII.2014-0400) (in Vietnamese). ISBN: 978-604-913-300-8 (DOI 10.15625/FAIR VII.2014-0400)
  25. P.V. Huong, B.N. Hai, N.N. Binh: “Multi-objective Optimization for Embedded Software at Model Level Based on DSL and T4”, Int’l Journal of Engineering Research & Technology, V.2, N. 9, pp. 1229-1236, India. ISSN: 2278-0181
  26. B.N. Hai, N.N. Binh: “Instruction Scheduling for Low Power Using Genetic Algorithm”, Proc. of 2nd International Conference on Advanced in Computing and Emerging E- Learning Technologies (ICAC2ET), pp. 32-38, Singapore, January 2013. ISSN: 2091- 1610.
  27. P.V. Huong, B.N. Hai, N.N. Binh: “Optimizing Source Code of Embedded Software based on Replacing Equivalent Expressions”, Proc. of IEICE ICDV, pp. 193-197, 2013. ISBN: 978-4-88562-282-6
  28. P.V. Huong, N.N Binh: “Class Diagram Based Evaluation of Software Performance”, Proc. of the 2012 International Conference on Information and Digital Engineering (ICIDE 2012), Singapore, October 2012. (DOI: 10.1117/12.2011266, http://spie.org/x648.html?product_id=2011266).
  29. P.V. Huong, N.N. Binh, P.N. Thanh: “Embedded Software Memory Optimization Based on the DSL and Topological Sort”, Proc. of the 2012 International Conference on Software and Intelligent Information (ICSII 2012), Singapore, October 2012. (DOI: 10.1117/12.2008322, http://spie.org/x648.html?product_id=2008322).
  30. P.V. Huong, N.N. Binh and P.N. Thanh: “Optimizing Occupied Memory of Embedded Software in the Design Phase”, Journal of Computer Science and Cybernetics, V.28, N.3, pp. 234-244, 2012. ISSN: 1813-9663
  31. P.V. Huong, N.N. Binh: “Design and Generating Code for Embedded Systems Based on DSL and T4”, Journal of Computer Science and Cybernetics, V.28, N.4, pp. 323-332, 2012. ISSN: 1813-9663
  32. P.V. Huong, N.N. Binh, “Embedded System Architecture Design and Optimization at the Model Level”, International Journal of Computer and Communication Engineering (IJCCE), Vol. 1, No. 4, pp. 345-349, November 2012. (ISSN: 2010-3743).
  33. P.V. Huong, N.N. Binh: “An Approach to Design Embedded Systems by Multi-objective Optimization”, Proc. of The 2012 IEEE/REV International Conference on Advanced Technologies for Communications (IEEE/REV ATC 2012), pp. 165-169, Hanoi, October 2012 (ISBN: 978-1-4673-4350-3, ISSN: 2162-1020, IEEE Catalog Number: CFB12ATC- PRT).
  34. P.V. Huong, N.N Binh: “Embedded System Design and Code Generation by Using the DSL and T4”, Proc. of 2012 International Conference on Electronics Engineering and Informatics (ICEEI), pp. 155-160, Phuket Thailand, September 2012. (ISBN: 978-981-07- 3331-5, ISSN: 2010-460X).
  35. P.V. Huong, N.N. Binh, B.N. Hai, and V.V. Phuc: “Hardware-Software Co-Design to Optimize Embedded System by Pareto Principle and DSL”, Proc. of IEICE ICDV, pp. 52- 57, Hanoi, August 2012. (ISBN: 978-4-88522-264-2 C3055).
  36. P.V. Huong, N.N. Binh, N.T. Huyen, N.T. Duong and T.N. Phu: “Embedded Software Performance Optimization Based on Generating the Simulation Code of Functions”, Proc. of IEICE ICDV, pp. 149-154, Hanoi, August 2012. (ISBN: 978-4-88522-264-2 C3055).
  37. P.V. Huong, N.N. Binh, and B.N. Hai: “A Pareto Optimal Configuration at design Phase for SoC Platform Based on the Genetic Algorithm”, Proc. of IEICE ICDV, pp. 160-165, Hanoi, August 2011. (ISBN: 978-4-88522-258-1 C3055).
  38. Xuan-Tu Tran, Hai-Phong Phan, Van-Huan Tran, Quang-Vinh Tran, Ngoc-Binh Nguyen: “Design and Implementation of an AMBA AHB Compliant Bus Architecture on FPGA”. In Proc. of the IEICE VLSI Design Technologies (VLD) Conference, pp. 169-174, Okinawa, Japan, March 2010.
  39. N.T. Tuấn, N.N. Bình, H.Q. Thắng: “Solving Rule Inferring Issues by Using Relational Database Theory Approach”, Tạp chí khoa học và công nghệ các trường Đại học kỹ thuật, số 75, 2010. (in Vietnamese)
  40. N.T. Tuấn, N.N. Bình, H.Q. Thắng: “Tự động xác định trọng số trong độ đo tương tự hỗn hợp với tiếp cận lý thuyết tập thô” (Automatic Definition of Weight-Coefficients for Mixed Similarity Measure (MSM) based on Rough Sets), Tạp chí Chuyên san “Các công trình Nghiên cứu, Phát triển và Ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông”, Tập V-1, Số 2 (22), 2009. (in Vietnamese)
  41. P.V. Huong, T.M. Tuan, D.Q. Huy, L.T. Trang, V.T. Nhan, N.N. Binh, T.A. Hoang: “Some Approaches to Nôm Optical Character Recognition”, VNU, Hanoi. J. of Science, Natural Sciences and Technology, Vol. 24, No. 3S, pp. 90-99, 2008.
  42. N.L. Thuc, N.N. Binh, H.Q. Thang: “Một phương pháp phát hiện quy luật dựa trên các vùng biến đổi trong video” (A Method to discover Rules based on Video Changes), Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ IV về CNTT-TT (ICT.rda’08), Tr. 112-119, Hanoi, August 2008. (in Vietnamese)
  43. N.N. Binh et al.: “Một số phương pháp nhận dạng chữ Nôm” (Some Methods to Recognize and Process Nom-Characters), Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ IV về CNTT-TT (ICT.rda’08), Tr. 309-318, Hanoi, August 2008. (in Vietnamese)
  44. N.X. Bach, L.A. Cuong, N.V. Ha, N.N. Binh: “Transformation Rule Learning without Rule Templates: A Case Study in Part of Speech Tagging,” Proc. of ALPIT, pp. 9-14, China, 2008.
  45. N.T. Anh, T.Q. Anh, N.N. Binh: “Vietnamese spam detection based on language classification”, Proc. of The Second International Conference on Communications and Electronics, pp.74-79, ICCE, Danang, Vietnam, 2008. (http://ieeexplore.ieee.org/xpl/freeabs_all.jsp?arnumber=4578936).
  46. N.T. Tuan, H.Q. Thang, N.N. Binh: “Survey on Some Vietnam’s Socio-economic Indicators basing on Rough Set Theory” Journal of S&T of Technical Universities, pp.1-6, No. 62, 2007 (in Vietnamese). In Vietnamese: N.T. Tuấn, H.Q. Thắng, N.N. Bình: “Khảo sát một số chỉ tiêu kinh tế xã hội Việt nam dựa trên lý thuyết tập thô”, Tạp chí KH&CN các trường ĐH Kỹ thuật, Tr. 1-6, Số 62, 2007.
  47. D.T.N. Diep, M.D. Khoa, and N.N. Binh: “Application of SCORM 2004 to Constructing an e-Learning System”, Proc. of. of FAIR’05, HCMC, 2005. In Vietnamese: Đ.T.N. Diệp,
    N.N. Bình: “Ứng dụng chuẩn SCORM 2004 trong xây dựng hệ thống e-learning”, Báo cáo tại Hội thảo Quốc gia FAIR’05, Tr. 408 – 420, Tp. HCM, 2005.
  48. N.N. Binh: “Some Issues on R&D in Vietnam,” Proc. of “Vietnam’s Intergation of S&T”, MOST, 2005. In Vietnamese: N.N. Bình: “Một số suy nghĩ về nghiên cứu, phát triển Công nghệ thông tin của nước ta,” Hội thảo Khoa học Quốc gia “Hội nhập quốc tế về Khoa học và Công nghệ”. Bộ KHCN, 2005. (in Vietnamese)
  49. P.T. Liem, T.V. Quang, N.N. Binh, and Ho, T.B.,: “Application of the Tolerance Rough Set Model to Vietnamese Text Processing”, Proc. of Conference on the 30th Anniversary of IOIT, Hanoi, Vietnam, 2006. (in Vietnamese)
  50. N.T.M. Khue, N. N. Binh: “Text Categorization using Support Vector Machines Method”, Proc. of Conference on the 30th anniversary of IOIT, Hanoi, Vietnam, 2006 (in Vietnamese).
  51. N.N. Binh, V.N. Tiep, N.T. Phuong: “Keywords Extraction in Vietnamese Texts”, Proc. of ICT.rda’04, MOST, 2004. (in Vietnamese)
  52. N.N. Binh, N.L. Thuc: “Discovering the association rules from records of Hue central hospital”, Journal of S&T of technical universities, pp.10-15, No. 48+49, 2004. (in Vietnamese)
  53. N. N. Binh, Ho, T.B., T.V. Cuong: “Mixed Similarity Measure for data with numeric, symbolic and ordinal attributes,” Proc. of FAIR’03, pp. 69-80, 2003. (in Vietnamese)
  54. N. N. Binh, Ho, T.B., T.V. Cuong: “Constructing some tools for search engine and text mining on the web,” Proc. of ICT.rda’04, pp. 226-234, 2004. (in Vietnamese)
  55. N.N. Binh: “Human Security with IT Issues: Information Security, Computer Security & Risks, and IT Terrorism,” Proc. of the 2nd International Workshop on “Human Security in East Asia”. Hanoi, 2004. Keio Univ., Japan. HUT, Vietnam.
  56. N.N. Binh, Q.T. Ngoc: “e-Learning in Vietnam,” Proc. of Asia e-Learning Network 2004 (AEN) Conference. Singapore, 2004. AEN, Japan.
  57. N.N. Binh, N.Q. Vinh, Ð.T.P. Dung, N.T. Phuong: “SCORM Applications in e-learning Systems”. Proc. of ICT.rda’04, pp. 354-362, Hanoi, 2004. In Vietnamese: N.N. Binh, N.Q. Vinh, Ð.T.P. Dung, N.T. Phuong: “Ứng dụng chuẩn SCORM trong các hệ e-learning,” Proc. of ICT.rda’04. Tr. 354-362, Hà Nội, 2004. (in Vietnamese)
  58. N.N. Binh: “Open source software in Japan and some experineces for Vietnam,” PC World B, No. 8/2004, 2004. In Vietnamese: N.N. Bình: “Phần mềm nguồn mở ở Nhật Bản và kinh nghiệm cho Việt Nam,” (Open Source Software in Japan and some Experiences for Vietnam), Tạp chí Thế giới Vi tính B, số 8/2004, tr.14. TGVT B, 2004. (in Vietnamese)
  59. N.N. Binh, N.T. Phuong: “A Specification for Underground Tank Monitoring System (UTMS) Using Real-Time Process Algebra (RTPA),” Proc. of RIVF 2004, pp. 87-98. Hanoi, 2004.
  60. N.N. Binh, N.T. Hai, D.V. Uy: “E-Learning Platform Architectures and Web-based Educational System BKviews,” Proc. of ICT.rda’03, pp. 69-78. Hanoi, July 2003.
  61. N.N Binh, N.T. Phuong: “Real-time Process Algebra and Specification for Underground Tank Monitoring System,” Proc. of ICT.rda’03, pp. 159-170. Hanoi, July 2003.
  62. N.N. Binh: “Optimization Algorithms in Hardware/Software Co-design of Embedded Systems,” Proc. of ICT.rda’03, tr. 367-376. Hanoi, July 2003.
  63. H.Q. Thang, N.N. Binh: “Some Comparisons on Models and Techniques in Open Source Software Engineering and Closed Source Software Engineering,” Proc. of “OSS in Vietnam”. Hanoi, Dec. 2002.
  64. N.N. Binh: “Open Source Software Development in Japan,” Proc. of “OSS in Vietnam”.
    Hanoi, Dec. 2002.
  65. T.B. Ho and N.B. Nguyen: “Nonhierarchical document clustering based on a tolerance rough set model”, Int’l Journal of Intelligent Systems, Vol.17, Issue 2, pp. 21 – 46, Dec. 2002. DOI: 10.1002/int.10016 ISSN: 1098111X, 08848173
  66. Ho, T.B., Kawasaki, S., Nguyen, N.B.: “Documents Clustering Using Tolerance Rough Set Models and Its Application to Information Retrieval,” Book chapter in Intelligent Exploration of the Web, P.S. Szczepaniak, J. Segovia, J. Kacprzyk, L.A. Zadeh (Eds.), pp.181-196. Physica-Verlag, April 2002. ISBN: 978-3-7908-1529-0 Series ISSN: 1434-9922
  67. N.N. Binh, “Instruction Set Optimization Algorithms for Designing Embedded Systems,” Proc. of the 6th ASEAN Science and Technology Week, Microelectronics and Information Technology Conference, Darussalam, Brunei, September 17-19, 2001.
  68. Ho, T.B., Kawasaki, S., Nguyen, N.B.: “Cluster-based Information Retrieval with Tolerance Rough Set Model,” Int’l Journal of Fuzzy Logic and Intelligent System, pp. 26- 32, Vol. 1. Extension of the paper in Proc. of the 2nd Int’l Symposium on Advanced Intelligent Systems, pp. 6-11. Korea, Aug. 2001. ISSN: 1598-2645
  69. Ho, T.B., Nguyen, N.B.: “Document Clustering by Tolerance Rough Set Model,” International Journal of Intelligent Systems, pp. 199-212, Vol.17. John Wiley & Sons, Inc., 2002.
  70. N.N. Binh, T.B. Ho, D.D. Nguyen: “Computing a Mixed Similarity Measure for Distance- based Methods,” Proc. of the 6th ASEAN S&T Conference, pp.171. Brunei, Sep. 2001.
  71. N.N. Binh, N.T. Hai: “About Making Software Engineering Curriculum at Hanoi University of Technology,” Proc. of National Symposium on “Human Resource Development for Software Industry in Vietnam”, pp. 7-13. Hanoi, Dec. 2000.
  72. Kawasaki, S., Nguyen, N.B., Ho, T.B.: “Hierarchical Document Clustering Based on Tolerance Rough Set Model,” Lecture Notes in Artificial Intelligence 1910, pp. 458-463, Springer, 2000.
  73. N.N. Binh, Ho, T.B.: “A Mixed Similarity Measure in Near-Linear Computational Complexity for Distance-based Methods,” 4th European Conference on Principles of Data Mining and Knowledge Discovery, PKDD 2000, Lyon, September 13-16, 2000. Lecture Notes in Artificial Intelligence 1910, pp. 211-220, Springer, 2000.
  74. Ho, T.B., Nguyen, T.D., Shimodaira, H., Kimura, M., Nguyen, N.B.: “A knowledge discovery system with focus on model selection and visualization,” International Symposium on Knowledge and Systems Science; Challenges to Complexity, pp.97-104, Kanazawa, September 25-27, 2000.
  75. Ho, T.B., Nguyen, N.B., Kawasaki, S.: “Tolerance Rough Set Model Approach to Document Clustering,” Workshop on Text Mining, The Sixth ACM-SIGKDD International Conference on Knowledge Discovery and Data Mining, KDD-2000, pp.89- 90, Boston, August 20-23, 2000.
  76. N.N. Binh, Ho, T.B.: “A Fast Algorithm for Computing a Mixed Similarity Measure for Distance-based Methods”, The 1st Intl Conference on High Performance Scientific Computing (HPSC’00), p.26, Hanoi, March 2000.
  77. Ho, T.B., Nguyen, T.D., Nguyen, N.B.: “An Agent-based Architecture in Knowledge Discovery and Data Mining,” The 1st Pacific-Asia Conference Intelligent Agent Technology, pp. 59-63, Hongkong, December 1999.
  78. Ho, T.B., Nguyen, N.B., Yamaguchi, N., Nguyen, T.D., Ngo, C.S: “Discovery of Diagnostic Knowledge from Meningitis and Cancer Data”, The International Symposium on Medical Informatics and Fuzzy Technology, 149-157, Hanoi, 1999.
  79. Ho, T.B., Nguyen, N.B., Morita, T.: “Study of a Mixed Similarity Measure for Classification and Clustering,” Proc. of the 3rd Pacific-Asia Conference on Knowledge Discovery and Data Mining, PAKDD’99, Beijing, April 1999. Lecture Notes in Artificial Intelligence 1574, Springer-Verlag, pp. 375-379, 1999.
  80. Terano, T., Inada, M., …, Ho, T.B., N.N. Binh, Nguyen, T.D.: “Comparison of Data Mining Methods using Common Medical Dataset,” Proc. of ISM Symposium on Data Mining and Knowledge Discovery in Data Science, pp. 63-72, Japan, Mar. 18-19, 1999.
  81. Ho, T.B., Nguyen, T.D., N.N. Binh: “Comparative Experimental Evaluation of Two Learning Methods CABRO and OSHAM Using the Common Medical Data,” Proc. 42nd SIG-KBS Symposium on Comparison and Evaluation of Knowledge Discovery Methods Using A Common Dataset, Japanese Society for Artificial Intelligence, pp. 83-88, January 1999.
  82. Ho, T.B., Nguyen, T.D., Ito, T., N.N. Binh: “Development of Some Methods and Tools for Discovering Conceptual Knowledge”, International Conference Discovery Science 98, Fukuoka, Japan, December 14-16, 1998, Lecture Notes in Artificial Intelligence, Springer- Verlag, pp. 415-416, December 1998.
  83. Ho, T.B., Nguyen, T.D., Ito, T., N.N. Binh: “Towards Automation in Knowledge Engineering via Knowledge Discovery in Databases,” Proc. of the 5th ASEAN Science and Technology Week, Microelectronics and Information Technology Conference, Hanoi, October 12-14, 1998.
  84. N. N. Binh, M. Imai, and Y. Takeuchi: “A Performance Maximization Algorithm to Design ASIPs under the Constraint of Chip Area Including RAM and ROM Sizes,” Proc. of ASP-DAC’98, pp. 367-372, Yokohama, Japan, Feb. 1998.
  85. N. N. Binh, M. Imai, and Y. Takeuchi: “An Optimization Algorithm for High Performance ASIP Design with Considering the RAM and ROM Sizes,” IEICE Trans. Fundamentals, Vol.E81-A, No.12, pp.2612 – 2620, Dec. 1998.
  86. N. N. Binh, M. Imai, J. Sato, A. Shiomi, Y. Takeuchi, N. Hikichi, Y. Honma, M. Ito, and K.Yoshioka: “Current Status of PEAS-I: A HW/SW Codesign System for ASIPs,” Proc. of the EDA Techo Fair’97, University Plaza, pp. 11 – 18, Tokyo, Jan. 1997.
  87. N. N. Binh, M. Imai, and A. Shiomi: “Gate Count Optimization Algorithm for Pipelined ASIPs under Execution Cycle and Power Consumption Constraints,” Proc. of the 9th Karuizawa Workshop on Circuits and System, IEICE, pp. 383-388, April 1996.
  88. N.N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, and N. Hikichi: “A Hardware/Software Partitioning Algorithm for Designing Pipelined ASIPs with Least Gate Counts,” Proc. of the 33rd IEEE/ACM Design Automation Conference (DAC’96), pp. 527-532, Las Vegas, USA, Jun. 1996.
  89. N.N. Binh, M. Imai, and A. Shiomi: “A New HW/SW Partitioning Algorithm for Synthesizing the Highest Performance Pipelined ASIPs with Multiple Identical FUs,” Proc. of the European Design Automation Conference (EURO-DAC’96), pp.126-131, Geneva, Swiss, Sep. 1996.
  90. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, and Y. Takeuchi: “A HW/SW Partitioning Algorithm to Synthesize the Highest Performance Pipelined ASIPs with Multiple Identical Functional Units,” VLD96-28, pp. 17-24, July 1996.
  91. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, and N. Hikichi: “Optimal Instruction Set Design through Adaptive Database Generation,” IEICE Trans. Fundamentals, Vol. E79-A, No.3, pp. 347 – 353, Mar. 1996.
  92. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, and N. Hikichi: “Optimal Instruction Set Design through Accurate Execution Cycle Estimation of Software Modules,” Proc. of the 8th Karuizawa Workshop on Circuits and System, IEICE, pp. 79-84, April 1995.
  93. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, and N. Hikichi: “A Hardware/Software Codesign Method for Pipelined Instruction Set Processor using Adaptive Database,” Proc. of First Asian and South Pacific Design Automation Conference (ASP-DAC’95), pp. 81-86, Aug. 1995.
  94. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, and N. Hikichi: “A Hardware/Software Partitioning Algorithm for Pipelined Instruction Set Processor,” Proc. of European Design Automation Conference (EURO-DAC’95), pp. 176-181, Brighton, UK, Sept. 1995.
  95. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, N. Hikichi, Y. Honma, and J. Sato: “An Efficient Scheduling Algorithm for Pipelined Instruction Set Processor and Its Application to ASIP Hardware/Software Codesign,” IEICE Trans. Fundamentals, Vol.E78-A, No.3, pp. 353- 362, Mar. 1995.
  96. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, and N. Hikichi: “An Instruction Set Optimization Algorithm for Pipelined ASIPs,” IEICE Trans. Fundamentals, Vol.E78-A, No.12, pp. 1707-1714, Dec.1995.
  97. N. N. Binh, M. Imai, A. Y. Alomary, A. Shiomi, and N. Hikichi: “A New Pipeline Scheduling Algorithm with the Consideration of Multicycle Operations,” Proc. of the 7th Karuizawa Workshop on Circuits and System, IEICE, pp. 315-320, April 1994.
  98. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, J. Sato, and N. Hikichi: “A Pipeline Scheduling Algorithm for Instruction Set Processor Design Optimization,” Proc. of Second Asia Pacific Conf. on Hardware Description Languages (APCHDL ’94), pp. 59-66, Oct. 1994.
  99. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, N. Hikichi, and J. Sato: “A New Method for Hardware/Software Codesign of Pipelined Instruction Set Processor,” Proc. of 6th Tokai- shibu Electric Conference, Nov. 1994.
  100. N. N. Binh, M. Imai, A. Shiomi, N. Hikichi, and J. Sato: “Extension of Instruction Set Design for Pipelined Architecture in PEAS-I System,” Proc. of Design Automation Symposium (DAS’94), pp. 211-216, IPSJ, Aug. 1994.
  101. N. N. Binh: “Parallel Sorting on Tapes/Disks,” Proc. of the 16th Scientific Conference of Hanoi University of Technology (HUT), Section of Mathematics and Informatics, pp. 41- 43, Hanoi, 1990. (in Vietnamese)
  102. N. N. Binh: “Generation of Sorted Lists of Random Numbers on Parallel Computers,” Proc. of the 16 Scientific Conference of Hanoi University of Technology (HUT), Section of Mathematics and Informatics, pp. 44-47, Hanoi, 1990. (in Vietnamese)
  103. N. N. Binh: “Parallel Sorting-Merging,” Proc. of the 3rd Conference of Mathematics of Vietnam, vol.2, pp. 485-487, Hanoi, Jul. 1985. (in Vietnamese)
  104. N.N. Binh: “Programming Language BASIC and Its Implementation on the Mainframe EC-1022 at Hanoi University of Technology,” Proc. of the 13 Scientific Conference of Hanoi University of Technology (HUT), Section of Mathematics and Informatics, pp. 147- 152, Hanoi, 1984. (in Vietnamese)

Sản phẩm được ứng dụng, chuyển giao

TT Tên sản phẩm Thời gian, hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng Công dụng
1 Hệ quản lý SV-90 1990-2001, quản lý hồ sơ học tập và rèn luyện của trên trên 50.000 sinh viên tại Trường ĐHBK Hà Nội Mạng lại hiệu quả cao trong quản lý sinh viên; mọi xử lý luôn kịp thời, chính xác, tiết kiệm.

Nhiệm vụ KH&CN đã và đang chủ trì

Tên nhiệm vụ/Mã số Thời gian Cơ quản quản lý nhiệm vụ, thuộc Chương trình Tình trạng nhiệm vụ
Nghiên cứu các phương pháp xử lý và nhận dạng chữ Hán-Nôm, ứng dụng trên các thiết bị di động (Đề tài trọng

điểm ĐHQGHN) / QGTĐ.12.20

 

2012-2015

Đại học Quốc gia Hà Nội Cấp Bộ  

Đã nghiệm thu: Xuất sắc

Nghiên cứu phát triển KHCN liên ngành CNTT, Điện tử Viễn thông và Công nghệ nanô / QC.06.28  

2006-2010

Đại học Quốc gia Hà Nội Cấp Bộ  

Đã nghiệm thu: Đạt

Phương pháp luận phát hiện tri thức từ dữ liệu phức hợp (Đề tài KHCB) / 22.01.05  

2005-2006

 

Bộ KH&CN

Cấp Bộ

 

Đã nghiệm thu: Khá

(Chủ trì đề tài nhánh của) Để tài “Nghiên cứu phát triển và ứng dụng các kỹ thuật tương tác người – máy tính và hệ thống tiên tiến”.

Chủ nhiệm: GS.TS. Nguyễn Thúc Hải /

KC.01.09

 

 

2003-2005

 

 

Bộ KH&CN

Cấp NN

 

 

Đã nghiệm thu: Tốt

Xây dựng chương trình đào tạo ngành Công nghệ phần mềm / T2003-7  

2000-2003

Trường ĐHBK Hà Nội

Cấp cơ sở

Đã nghiệm thu: Xuất sắc
Sử dụng máy vi tính hỗ trợ công tác quản lý trong Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội (Hệ quản lý SV-90) /

T28/90/CB

 

1989-1990

Trường ĐH Bách khoa Hà

Nội

Cấp cơ sở

 

Đã nghiệm thu: Xuất sắc

Quá trình tham gia đào tạo sau Đại học

  • Số lượng tiến sĩ đã đào tạo: 5
  • Số lượng NCS đang hướng dẫn: 1
  • Số lượng thạc sĩ đã đào tạo: 41

Giải thưởng

  1. The IEICE Award for Excellent Research Results (from Tokai branch, Japan, 1996)
  2. Honorary Doctorate from Toyohashi University of Technology (TUT), Japan (2011)
  3. Awards from Vietnam Union of Friendship Organizations (VUFO, 2013-2015)
  4. Award from the Minister of Foreign Affairs (MOFA), Japan (2014): http://www.vn.emb-japan.go.jp/vn/culture/Hoat_dong_thong_tin_cu/Prof%20Binh%2020141218.html
  5. Osaka University Global Alumni Fellow (OUGAF), Japan (2017): http://www.osaka-u.ac.jp/en/news/topics/2017/05/20170519_01

Những thông tin khác về các hoạt động KH&CN

STT Tên tổ chức Vai trò tham gia
1 Hiệp hội Kỹ sư Điện – Điện tử IEEE, IEEE Solid-State Circuits Society (SSCS) Thành viên
2 Hiệp hội Kỹ sư Điện tử, Thông tin và Truyền thông IEICE; IEICE Vietnam Section (2012-2016). Chairman of IEICE Vietnam Section
3 Hội đồng sát hạch kỹ năng CNTT (ITSS) Việt Nam do Bộ KHCN chủ trì (2004 – 2006) Chủ tịch
4 Nhóm kỹ thuật TEIN2-VN/VinaREN do Bộ KHCN chủ trì (2005 – 2008) Trưởng nhóm
5 Hội đồng kỹ thuật TEIN2 (Mạng thông tin Á – Âu) (2004 – 2012) Chủ tịch
6 Ban tư vấn chính sách và kỹ thuật VinaREN (từ 2008 – 2012) Trưởng ban
7 Hội đồng khoa học tự nhiên, ngành toán – tin (từ 2008 – 2014), ĐHQGHN Phó chủ tịch
8 Asian Professional Education Network (APEN), www.apen.asia (2011-2015) Director
9 National Institute for ICT (NICT, Japan) (2014 – 2019) Int’l Advisor
10 Steering Committee of the ASEAN IVO (2015 – 2019) Thành viên
11 Hội Vô tuyến – Điện tử Việt Nam (REV) (2014 – 2018) Chủ tịch
12 Các hội nghị khoa học quốc tế, quốc gia: SASIMI, DAC, ASP-DAC, PRICAI, SIRI, RIVF, ICDV, ATC, KSE, ATVA, ICT.rda, FAIR, ICT-Forum, VCM, ATC, REV-ECIT… General chairs, thành viên ban tổ chức, thành viên ban chương trình…